Tổng hợp các lệnh cơ bản trong CAD thường sử dụng nhất

Tổng hợp các lệnh cơ bản trong CAD thường sử dụng nhất

Tổng hợp các lệnh cơ bản trong CAD sẽ được cung cấp ngay sau đây. Việc sử dụng phím tắt, các lệnh để thiết kế bản vẽ, sẽ giúp thao tác nhanh gọn và tiện hơn.

Việc sử dụng phím tắt, các lệnh cơ bản trong CAD để thiết kế bản vẽ, sẽ giúp bạn thao tác nhanh gọn và tiện lợi hơn. Tuy nhiên, cách sử dụng các phím tắt này không phải ai cũng biết. Hãy theo dõi bài viết để biết cách thao tác lệnh cũng như phím tắt để thiết kế bản vẽ chuyên nghiệp trong AutoCAD.

Bạn đang đọc: Tổng hợp các lệnh cơ bản trong CAD thường sử dụng nhất

Các lệnh cơ bản AutoCAD là gì?

Tìm hiểu thêm: Lọc dữ liệu trong Excel cực nhanh và chính xác với cách sử dụng hàm Fillter

Tổng hợp các lệnh cơ bản trong CAD thường sử dụng nhất

>>>>>Xem thêm: Mẹo kiểm tra bản quyền của âm thanh trong video trên TikTok để tránh khi sử dụng

Trong AutoCAD ở phần cuối màn hình vẽ, bạn sẽ thấy cửa sổ các lệnh. Chiếc hộp nhỏ chứa các lệnh cơ bản trong CAD tiện dụng này là một cứu cánh khi người dùng phải chạy deadline. Theo thuật ngữ cơ bản trong CAD, các lệnh và phím tắt là những từ hay chữ cái mà người dùng sẽ nhập vào cửa sổ lệnh để tạo ra một hành động. 

Ví dụ: Nếu người dùng muốn vẽ một hình tròn, thay vì tìm kiếm trong số các công cụ thì có thể sử dụng lệnh và nhập “ARC”, nhấn enter thì một vòng tròn sẽ xuất hiện. 

Một số lệnh cơ bản đi kèm với các phím tắt, các hành động ít phổ biến thông thường sẽ yêu cầu lệnh dài 3 ký tự trở lên. Phần mềm AutoCAD nhận dạng nhiều lệnh, bạn có thể tùy chỉnh thanh công cụ, thêm các lệnh mình thấy là hữu ích nhất để thuận tiện khi làm việc.

Xem thêm: Hướng dẫn sử dụng lệnh Offset trong CAD chi tiết

Danh sách các lệnh cơ bản trong CAD thường dùng nhất

AutoCAD sở hữu các lệnh khổng lồ để hỗ trợ người dùng sử dụng cho công việc trở nên dễ dàng hơn. Cho dù bạn đang tạo mô hình 3D hay phác thảo các bản thiết kế, AutoCAD đều có các lệnh có sẵn để giúp công việc trở nên dễ dàng hơn gấp nhiều lần. Dưới đây là tổng hợp các lệnh cơ bản trong CAD được hữu ích nhất.

1. Phím tắt chung trong CAD

Phím tắt

Chức năng

Ctrl + O

Mở bản vẽ có sẵn trong máy

Ctrl + N

Tạo mới một bản vẽ

Ctrl + P

Mở hộp thoại in ấn

Ctrl + S

Lưu bản vẽ

Ctrl + Q

Thoát

Ctrl + A

Chọn tất cả các đối tượng

Ctrl + C

Sao chép đối tượng

Ctrl + V

Dán đối tượng

Ctrl + Y

Làm lại hành động cuối

Ctrl + X

Cắt đối tượng

Ctrl + Z

Hoàn tác hành động cuối cùng

Ctrl + D

Chuyển chế độ phối hợp màn hình hiển thị

Ctrl + F

Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap

Ctrl + G

Bật/tắt màn hình lưới

Ctrl + H

Bật/tắt chế độ lựa chọn Group

Ctrl + Shift + C

Sao chép tới Clicpboard với mốc điểm

Ctrl + Shift + V

Dán dữ liệu theo khối

Ctrl + Shift + Tab

Chuyển sang bản vẽ trước

Ctrl + Shift + H

Bật/tắt toàn bộ công cụ trên màn hình làm việc

Ctrl + Shift + I

Bật/tắt điểm hạn chế trên đối tượng

Ctrl + Page Down

Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành

Ctrl + Page Up

Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện hành

Ctrl + Tab

Chuyển đổi qua lại giữa các Tab

Ctrl + [

Hủy bỏ lệnh hiện hành

ESC

Hủy bỏ lệnh hiện hành

Ctrl + 0

Làm sạch màn hình

Ctrl + 1

Bật thuộc tính của đối tượng

Ctrl + 2

Bật/tắt cửa sổ Design Center

Ctrl + 3

Bật/tắt cửa tool Palette

Ctrl + 4

Bật/tắt cửa sổ Sheet Palette

Ctrl + 6

Bật/tắt cửa sổ liên kết tới file bản vẽ gốc.

Ctrl + 7

Bật/tắt cửa sổ Markup Set Manager

Ctrl + 8

Bật nhanh máy tính điện tử

Ctrl + 9

Bật/tắt cửa sổ Command

F1

Bật/tắt cửa sổ trợ giúp

F2

Bật/tắt cửa sổ lịch sử command

F3

Bật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap

F4

Bật/tắt chế độ truy bắt điểm 3D

F6

Bật/tắt hệ trục tọa độ người dùng UCS

F7

Bật/tắt màn hình lưới

F8

Bật/tắt chế độ cố định phương đứng, ngang của nét vẽ

F9

Bật/tắt chế độ truy bắt điểm chính xác

F10

Bật/tắt chế độ polar tracking

F11

Bật/tắt chế độ truy bắt điểm thường trú Object snap

F12

Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input

2. Lệnh tắt trong CAD

1. Nhóm lệnh quản lý

Lệnh tắt

Tên

Chức năng

CH/PR

PROPERTIES

Hiệu chỉnh các thuộc tính, thông số kỹ thuật

LA

Layer

Quản lý hiệu chỉnh layer

OP

Options

Quản lý cài đặt mặc định

SE

Settings 

Quản lý cài đặt bản vẽ hiện hành

MV

Setup

Thiết lập các thông số kỹ thật của 1 bản vẽ

2. Nhóm lệnh vẽ khối đơn giản

Lệnh tắt

Tên

Chức năng

A

ARC

Lệnh vẽ cung tròn trong AutoCad

C

CIRCLE

Lệnh vẽ đường tròn

L

LINE

Lệnh vẽ đường thẳng.

EL

ELLIPSE

Vẽ hình Elip.

PL

PLINE

Lệnh vẽ đa tuyến.

POL

POLYGON

Vẽ đa giác đều khép kín.

REC

RECTANGLE

Vẽ hình chữ nhật

3. Nhóm lệnh điều chỉnh kích thước

Lệnh tắt

Tên

Chức năng

D

DIMSTYLE

Lệnh này giúp tạo kiểu kích thước.

LI

DIMLINEAR

Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang

DAL

DIMALIGNED

Lệnh hỗ trợ ghi kích thước xiên.

DAN

DIMANGULAR

Lệnh ghi kích thước góc.

DCO

DIMCONTINUE

Lệnh ghi kích thước nối tiếp.

DBA

DIMBASELINE

Lệnh ghi kích thước song song.

DDI

DIMDIAMETER

Lệnh ghi kích thước đường kính.

DRA

DIMRADIU

Lệnh ghi kích thước bán kính.

4. Nhóm lệnh điều chỉnh in ấn

Lệnh tắt

Tên

Chức năng

PRE

PREVIEW

Hiển thị chế độ xem một bản vẽ trước khi đã ra in

PRINT

PLOT

Đưa ra hộp thoại từ đó có thể vẽ một bảng vẽ bằng máy vẽ, máy in hoặc file

MV

MVIEW

Tạo và kiểm soát các chế độ xem bố cục

5. Nhóm lệnh phím tắt khác

Lệnh tắt

Tên

Chức năng

T

MTEXT

Tạo ra 1 đoạn văn bản

CO, CP

COPY

Lệnh sao chép đối tượng.

M

MOVE

Lệnh di chuyển đối tượng được chọn

RO

ROTATE

Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm

P

PAN

Di chuyển cả bản vẽ / Di chuyển cả bản vẽ từ điểm một sang điểm thứ 2

Z

ZOOM

Phóng to / Thu nhỏ

SC

SCALE

Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ

AL

ALIGN

Lệnh di chuyển, xoay hoặc scale

AR

ARRAY

Lệnh sao chép đối tượng thành dãy trong bản vẽ 2D

ATT

ATTDEF

Định nghĩa thuộc tính

ATE

ATTEDIT

Lệnh hiệu chỉnh thuộc tính của Block

B

BLOCK

Lệnh tạo Block

BO

BOUNDARY

Lệnh tạo đa tuyến kín

BR

BREAK

Lệnh cắt xén một phần đoạn thẳng giữa hai điểm chọn.

CHA

ChaMFER

Lệnh vát mép các cạnh

D

DIMSTYLE

Lệnh này giúp tạo kiểu kích thước.

DED

DIMEDIT

Lệnh chỉnh sửa kích thước.

DI

DIST

Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm

DIV

DIVIDE

Chia đối tượng thành các phần bằng nhau

DO

DONUT

Lệnh vẽ hình vành khăn.

DOR

DIMORDINATE

Tọa độ điểm

DT

DTEXT

Ghi văn bản

E

ERASE

Lệnh xoá đối tượng.

F

FILLET

Tạo góc lượn/ Bo tròn góc.

H

BHATCH / HATCH

Lệnh vẽ mặt cắt

HI

HIDE

Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

I

INSERT

Chèn khối/ Chỉnh sửa khối được chèn

IN

INTERSECT

Tạo ra phần giao của hai đối tượng.

LE

LEADER

Tạo đường dẫn chú thích

LW

LWEIGHT

Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ

LO

LAYOUT

Tạo Layout

LT

LINETYPE

Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường

LTS

LTSCALE

Xác lập tỉ lệ đường nét

MA

MATCHPROP

Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác

MI

MIRROR

Lệnh lấy đối xứng quanh một trục.

MS

MSPACE

Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình

O

OFFSET

Lệnh sao chép song song.

PS

PSPACE

Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

REC

RECTANGLE

Vẽ hình chữ nhật

REG

REGION

Tạo miền

RR

RENDER

Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng

S

StrETCH

Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng

SHA

SHADE

Tô bong đối tượng 3D

SU

SUBTRACT

Phép trừ khối

TH

THICKNESS

Tạo độ dày cho đối tượng

TOR

TORUS

Vẽ Xuyến

TR

TRIM

Cắt xén đối tượng

UN

UNITS

Định đơn vị bản vẽ

UNI

UNION

Phép cộng khối

VP

DDVPOINT

Xác lập hướng xem 3 chiều

WE

WEDGE

Vẽ hình nêm/chêm

X

EXPL ODE

Phân rã đối tượng

XR

XREF

Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ

Bài viết này chúng tôi đã tổng hợp phím tắt các lệnh cơ bản trong CAD để thiết kế bản vẽ chuyên nghiệp, nếu bạn có thắc mắc hãy để lại bình luận bên dưới ngay bạn nhé. Chúc mọi người thành công!

Xem thêm: 02 cách vẽ mũi tên trong CAD cực đơn giản dành cho người mới

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *